Subsidiaries, joint ventures and affiliates

Trading name: APSC
Station: Số 06 Đại lộ Dân Chủ, KCN VSIP IIA, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Ngành, nghề kinh doanh: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Charter capital: 201.500.000.000 VNĐ

Trading name: TRANSIMEX SHIPPING
Station: 6th Floor, Transco Building, No. 05, Lot 2B, New Urban Area at Cat Bi Airport Intersection, Ngo Quyen Ward, Hai Phong City, Vietnam.
Charter capital: 28.000.000.000 VNĐ

Trading name: LONG AN LOGISTICS
Station: Lot E2–E3, VL 7 Road, Vinh Loc 2 Industrial Park, My Yen Commune, Tay Ninh Province, Vietnam.
Ngành, nghề kinh doanh: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Charter capital: 130.000.000.000 VNĐ

Trading name: TRANSIMEX PORT
Station: 429/8 Song Hanh Hanoi Street, Quarter 52, Thu Duc Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Charter capital: 80.000.000.000 VNĐ

Trading name: TRANSIMEX SHTP LOGISTICS
Station: Lot BT, Road D2, Saigon Hi Tech Park, Tang Nhon Phu Ward, HCMC, Vietnam
Business lines: Cargo transportation, Air and sea freight; Other services in relevance with transportation; Warehousing and storage of goods.
Charter capital: 220.000.000.000 VNĐ

Trading name: TRANSIMEX LOGISTICS
Station: 2nd Floor – Phu Nhuan Plaza Building, 82 Tran Huy Lieu, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Business lines: Cargo transportation, coastal and sea freight; Inland waterway transportation; Cargo handling; storage of goods (excluding warehousing); Packing service.
Charter capital: 92.078.420.000 VNĐ

Trading name: TMS-PROPERTY
Station: 172 Hai Ba Trung, Tan Dinh Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Business lines: Real estate; storage of goods; house and building cleaning; Landscape caring services; Machinery and equipment rental; office equipment (including company); Delivery
Charter capital: 80.000.000.000 VNĐ

Trading name: TMS DC
Station: Road No. 23, Song Than 2 Industrial Zone, Di An Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam
Business lines: Distribution and warehouse services; packaging, packing and distribution services
Charter capital: 12.000.000.000 VNĐ

Trading name: VINAFREIGHT
Station: 8th Floor, Phu Nhuan Plaza Building, 82 Tran Huy Lieu Street, Cau Kieu Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Business lines: Air & sea cargo delivery and transportation services, shipping agency services, warehoushing, and other valued added services.
Charter capital: 317.158.800.000 VNĐ

Trading name: THĂNG LONG LOGISTICS
Station: Buoi Residential Group, Duong Hao Ward, Hung Yen Province, Vietnam.
Ngành, nghề kinh doanh: Trung tâm phân phối Logistics; Kho bãi và vận chuyển hàng hóa.
Charter capital: 218.224.630.000 VNĐ

Trading name: VECTOR AVIATION CO., LTD
Station: 11th Floor, Hai Au Building, 39B Truong Son Street, Tan Son Nhat Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Business lines: Air cargo delivery and transportation services; Apartment buildings and other dwellings; Other transportation support activities; Other passenger land transport
Charter capital: 45.000.000.000 VNĐ

Trading name: SHTL
Station: 172 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Ngành, nghề kinh doanh: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường biển, đường hàng không; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Charter capital: 679.500.000.000 VNĐ

Trading name:
Station: Lô E2-E3, Đường VL7, Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
Ngành, nghề kinh doanh: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Charter capital: 455.832.830.000 VNĐ

Trading name: NIPPON EXPRESS (VIETNAM) CO., LTD
Station: 364 Cong Hoa St., Room 5.2&5.3, Etown Building, Tan Binh Ward, HCMC, Vietnam
Ngành, nghề kinh doanh: Dịch vụ giao nhận hàng hóa đường hàng không và đường biển, vận chuyển hàng hóa đường bộ, vận chuyển và lắp đặt máy móc, thiết bị nặng, dịch vụ kho bãi, làm thủ tục hải quan và các dịch vụ logistics.
Charter capital: 25.050.000.000 VNĐ

Trading name: CHOLIMEX
Station: 631-633 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Main activities: Development and expansion of industrial zones infrastructure; Production, processing and distribution of foods, agricultural and aquatic products for exporting; Import-export trading services; Distribution of products in domestic and oversea.
Charter capital: 866.000.000.000 VNĐ

Trading name: VNT LOGISTICS JSC
Station: Số 2 Bích Câu, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Main activities: Trucking service, Project cargo logistics; Forwarding agent for foreign freight forwarders and carriers
Charter capital: 119.490.050.000 VNĐ

Trading name: MIPEC PORT
Station: Dinh Vu Peninsula, Dinh Vu – Cat Hai Economic Zone, Dong Hai Ward, Hai Phong City, Vietnam
Ngành, nghề kinh doanh: Dịch vụ cảng biển; Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Charter capital: 1.118.750.000.000 VNĐ

Trading name: TRANSCO
Station: No. 05, Lot 2B, New Urban Area at Cat Bi Airport Intersection, Ngo Quyen Ward, Hai Phong City, Vietnam.
Ngành, nghề kinh doanh: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương; Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; Bốc xếp hàng hóa; Dịch vụ cho thuê văn phòng.
Charter capital: 86.000.000.000 VNĐ

Trading name: VINATRANS ĐÀ NẴNG
Station: Street No. 2, Hoa Cam Industrial Park, Cam Le Ward, Da Nang City, Vietnam.
Ngành, nghề kinh doanh: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Charter capital: 61.425.000.000 VNĐ

Trading name: VLIPP JSC
Station: Highway 1, Voi La Hamlet, My Yen Commune, Tay Ninh Province, Vietnam
Ngành, nghề kinh doanh: Truyền tải, phân phối và mua bán điện.
Charter capital: 30.000.000.000 VNĐ

Trading name: VINH LOC LOGISTICS
Station: Partial Lot I.9, No. 5 St., Vinh Loc Industrial Park, Binh Tan Ward, HCMC, Vietnam
Ngành, nghề kinh doanh: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; kinh doanh bất động sản; cho thuê văn phòng, kho bãi.
Charter capital: 72.005.000.000 VNĐ

Trading name: SEASPIMEX
Station: 51/14 Hòa Bình, Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Ngành, nghề kinh doanh: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
Charter capital: 0 VNĐ